Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 6 – Ngày 23 – Tháng 8 – Năm 2019 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 23/7 – Ngày : Nhâm Thìn – Tháng: Nhâm Thân – Năm: Kỷ Hợi | |
| Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ] – Trực : Thành – Lục Diệu : Tiểu các – Tiết khí : Xủ thu | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Bính Tuất – Giáp Tuất – Bính Dần | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Dần – Canh Dần – Bính Thân | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Thành | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh | Kiện tụng , phân tranh |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Quỷ | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Chôn cất , chặt cỏ phá đất , cắt áo | Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà , cưới gã , trổ cửa dựng cửa , tháo nước , đào ao giếng , động đất , xây tường , dựng cột | Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt , phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , kỵ nhất đi thuyền |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Đức (2) – Thiên Hỷ – Thiên Tài – Nguyệt Ân – Tục Thế – Tam Hợp | Hỏa tai – Nguyệt yếm – Đại họa. – Cô thần |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Chính Nam – Tài Thần : Tây Bắc – Hạc Thần : Chính Bắc | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










