Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 3 – Ngày 23 – Tháng 4 – Năm 2024 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 15/3 – Ngày : Đinh Tỵ – Tháng: Mậu Thìn – Năm: Giáp Thìn | |
| Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường] – Trực : Trừ – Lục Diệu : Tiểu các – Tiết khí : Cốc vũ | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Kỷ Hợi – Quý Hợi | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Canh Tuất – Bính Tuất | |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Trừ | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc | Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Chuỷ | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy | Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả , làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ) , đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). | Tại Tỵ bị đoạt khí , Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt , vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu , khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu , tạo tác Đại Lợi , chôn cất Phú Quý song toàn |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Đức Hợp – Nguyệt Đức Hợp – Nguyệt Tài – Ngũ Phú – Âm Đức – Minh Đường | Kiếp sát – Nhân cách – Lôi công |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Chính Nam – Tài Thần : Chính Đông – Hạc Thần : Chính Đông | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










