Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 2 – Ngày 21 – Tháng 11 – Năm 2022 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 28/10 – Ngày : Mậu Dần – Tháng: Tân Hợi – Năm: Nhâm Dần | |
| Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao] – Trực : Bình – Lục Diệu : Đại an – Tiết khí : Lập đông | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Thân – Giáp Thân | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Ất Tỵ – Kỷ Tỵ – Ất Hợi | |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) | |
| Trực : Bình | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) | Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…) |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Tâm | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này. | Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại , thứ nhất là xây cất , cưới gã , chôn cất , đóng giường , lót giường , tranh tụng | Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên , có thể dùng các việc nhỏ. |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Minh Tinh – Ngũ Phú – Tục Hợp | Hà khôi. Cấu Giảo – Ngũ hư |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Đông Nam – Tài Thần : Chính Nam – Hạc Thần : Chính Tây | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










