Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 7 – Ngày 20 – Tháng 5 – Năm 2023 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 2/4 – Ngày : Mậu Dần – Tháng: Đinh Tỵ – Năm: Quý Mão | |
| Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao] – Trực : Thu – Lục Diệu : Tiểu các – Tiết khí : Lập hạ | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Thân – Giáp Thân | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Hợi – Quý Hợi | |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) | |
| Trực : Thu | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh | Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Vị | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất , cưới gã , chôn cất , chặt cỏ phá đất , gieo trồng , lấy giống | Đi thuyền | Sao Vị mất chí khí tại Dần , thứ nhất tại Mậu Dần , rất là Hung , chẳng nên cưới gã , xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh , nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ) |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Minh Tinh – Kính Tâm | Thiên cương – Kiếp sát – Địa phá – Thiên ôn – Nguyệt hỏa – Độc hỏa – Băng tiêu họa hãm – Thổ cấm |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Đông Nam – Tài Thần : Chính Nam – Hạc Thần : Chính Tây | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










