Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 2 – Ngày 19 – Tháng 12 – Năm 2022 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 26/11 – Ngày : Bính Ngọ – Tháng: Nhâm Tý – Năm: Nhâm Dần | |
| Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh] – Trực : Phá – Lục Diệu : Không vong – Tiết khí : Đại tuyết | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Tý – Canh Tý | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Giáp Ngọ – Canh Ngọ – Bính Tuất – Bính Thìn | |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h) | |
| Trực : Phá | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
Hốt thuốc , uống thuốc | Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừ kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sanh |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Tâm | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này. | Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại , thứ nhất là xây cất , cưới gã , chôn cất , đóng giường , lót giường , tranh tụng | Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên , có thể dùng các việc nhỏ. |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Phúc – Thiên Quan – Nguyệt Không – Giải Thần – Tục Thế | Thiên ngục – Thiên hỏa – Thiên tặc – Hỏa tai – Tai sát – Ngũ hư |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Nam – Tài Thần : Chính Đông – Hạc Thần : Tại thiên | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










