Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 7 – Ngày 17 – Tháng 6 – Năm 2023 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 30/4 – Ngày : Bính Ngọ – Tháng: Đinh Tỵ – Năm: Quý Mão | |
| Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long] – Trực : Trừ – Lục Diệu : Tốc hỷ – Tiết khí : Mang chủng | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Tý – Canh Tý | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Hợi – Quý Hợi | |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h) | |
| Trực : Trừ | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc | Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Vị | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất , cưới gã , chôn cất , chặt cỏ phá đất , gieo trồng , lấy giống | Đi thuyền | Sao Vị mất chí khí tại Dần , thứ nhất tại Mậu Dần , rất là Hung , chẳng nên cưới gã , xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh , nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ) |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Đức Hợp – Thánh Tâm – U Vi tinh – Thanh Long | Hoàng sa – Trùng tang[1] – Nguyệt kiến chuyển sát – Thiên địa chính chuyển – Ly sàng |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Nam – Tài Thần : Chính Đông – Hạc Thần : Tại thiên | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










