Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 2 – Ngày 13 – Tháng 12 – Năm 2021 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 10/11 – Ngày : Ất Mùi – Tháng: Canh Tý – Năm: Tân Sửu | |
| Ngày : Hắc đạo [Câu Trận] – Trực : Nguy – Lục Diệu : Lưu tiên – Tiết khí : Đại tuyết | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Kỷ Sửu – Quý Sửu – Tân Mão – Tân Dậu | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Ngọ – Bính Ngọ – Giáp Thân – Giáp Dần | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Nguy | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm | xuất hành đường thủy |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Trương | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Khởi công tạo tác trăm việc tốt , tốt nhất là xây cất nhà , che mái dựng hiên , trổ cửa dựng cửa , cưới gã , chôn cất , làm ruộng , nuôi tằm , đặt táng kê gác , chặt cỏ phá đất , cắt áo , làm thuỷ lợi | Sửa hoặc làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước | Tại Hợi , Mẹo , Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên ) |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Cát Khánh – Nguyệt Giải – Yếu Yên | Nguyệt phá – Nguyệt hỏa – Độc hỏa – Nguyệt hư – Ngũ quỷ – Câu trần |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Bắc – Tài Thần : Đông Nam – Hạc Thần : Tại thiên | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










