Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 7 – Ngày 10 – Tháng 6 – Năm 2017 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 16/5 – Ngày : Mậu Thìn – Tháng: Bính Ngọ – Năm: Đinh Dậu | |
| Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao] – Trực : Khai – Lục Diệu : Lưu tiên – Tiết khí : Mang chủng | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Tuất – Bính Tuất | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Tý – Canh Tý | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Khai | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. | Chôn cất |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Đê | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó | Khởi công xây dựng , chôn cất , cưới gã , xuất hành kỵ nhất là đường thủy , sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ , các việc khác vẫn kiêng cữ | Tại Thân , Tý , Thìn trăm việc đều tốt , nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn. |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Sinh Khí – Nguyệt Ân – Minh Tinh – Yếu Yên | Hoàng vũ – Tứ thời cô quả |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Đông Nam – Tài Thần : Chính Nam – Hạc Thần : Chính Nam | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiện Thượng : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










