Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 4 – Ngày 1 – Tháng 5 – Năm 2024 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 23/3 – Ngày : Ất Sửu – Tháng: Mậu Thìn – Năm: Giáp Thìn | |
| Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ] – Trực : Thu – Lục Diệu : Đại an – Tiết khí : Cốc vũ | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Kỷ Mùi – Quý Mùi – Tân Mão – Tân Dậu | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Canh Tuất – Bính Tuất | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Thu | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh | Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Chẩn | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành , tốt nhất là xây cất lầu gác , chôn cất , cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng , cất trại , xuất hành , chặt cỏ phá đất. | Đi thuyền | Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa , tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại , mưu động ắt thành danh |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| U Vi tinh – Ích Hậu – Đại Hồng Sa | Tiểu hồng xa – Địa phá – Hoàng vũ – Thần cách – Băng tiêu họa hãm – Hà khôi. Cấu Giảo – Huyền vũ – Ngũ hư – Tứ thời cô quả |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Bắc – Tài Thần : Đông Nam – Hạc Thần : Đông Nam | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










