Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 5 – Ngày 3 – Tháng 4 – Năm 2025 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 6/3 – Ngày : Nhâm Dần – Tháng: Canh Thìn – Năm: Ất Tỵ | |
| Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh] – Trực : Khai – Lục Diệu : Lưu tiên – Tiết khí : Xuân phân | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Thân – Bính Thân – Bính Dần | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Giáp Tuất – Mậu Tuất – Giáp Thìn | |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) | |
| Trực : Khai | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. | Chôn cất |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Giác | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương , tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng , đỗ đạt. | Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi , nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được. | Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả , mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát : rất Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật : Đại Kỵ đi thuyền , và cũng chẳng nên làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Đức (1) – Thiên Đức (2) – Sinh Khí – Thiên Quan – Tục Thế – Dịch Mã – Phúc Hậu – Hoàng Ân | Thiên tặc – Hỏa tai |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Chính Nam – Tài Thần : Tây Bắc – Hạc Thần : Tại thiên | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










