Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 6 – Ngày 27 – Tháng 1 – Năm 2023 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 6/1 – Ngày : Ất Dậu – Tháng: Giáp Dần – Năm: Quý Mão | |
| Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ] – Trực : Nguy – Lục Diệu : Không vong – Tiết khí : Đạn hàn | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Thân – Bính Thân – Canh Ngọ – Canh Tý | |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h) | |
| Trực : Nguy | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm | xuất hành đường thủy |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Lâu | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột , cất lầu , làm dàn gác , cưới gã , trổ cửa dựng cửa , tháo nước hay các vụ thủy lợi , cắt áo | Đóng giường , lót giường , đi đường thủy | Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi, Tại Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt, Tại Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một : rất kỵ đi thuyền , cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế sự nghiệp |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Phúc Sinh – Cát Khánh – Âm Đức | Thiên lại – Nhân cách – Huyền vũ – Ly sàng |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Bắc – Tài Thần : Đông Nam – Hạc Thần : Tây Bắc | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










