Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 7 – Ngày 16 – Tháng 9 – Năm 2023 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 2/8 – Ngày : Đinh Sửu – Tháng: Tân Dậu – Năm: Quý Mão | |
| Ngày : Hắc đạo [Câu Trận] – Trực : Định – Lục Diệu : Tốc hỷ – Tiết khí : Bạch lộ | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Tân Mùi – Kỷ Mùi | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Quý Mão – Kỷ Mão – Ất Sửu – Ất Mùi | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Định | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Động đất , ban nền đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm | Mua nuôi thêm súc vật |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Liễu | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Không có việc chi hạp với Sao Liễu | Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất , xây đắp , trổ cửa dựng cửa , tháo nước , đào ao lũy , làm thủy lợi.. | Tại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần , Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Mãn Đức Tinh – Mẫu Thương | Đại hao – Câu trần |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Chính Nam – Tài Thần : Chính Đông – Hạc Thần : Chính Tây | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










