Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 3 – Ngày 29 – Tháng 4 – Năm 2025 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 2/4 – Ngày : Mậu Thìn – Tháng: Tân Tỵ – Năm: Ất Tỵ | |
| Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh] – Trực : Bế – Lục Diệu : Tiểu các – Tiết khí : Cốc vũ | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Tuất – Bính Tuất | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Ất Hợi – Kỷ Hợi – Ất Tỵ | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Bế | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh | Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi tằm |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Dự | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Cắt áo sẽ đước tiền tài | Chôn cất , cưới gã , xây cất nhà , đặt táng kê gác , gác` đòn đông , trổ cửa gắn cửa , các vụ thủy lợi | Tại Thân , Tý , Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp , lên quan lãnh chức |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Quan – Phúc Sinh – Cát Khánh | Hoàng vũ – Nguyệt hư – Tứ thời cô quả |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Đông Nam – Tài Thần : Chính Nam – Hạc Thần : Chính Nam | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










