Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 6 – Ngày 6 – Tháng 12 – Năm 2024 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 6/11 – Ngày : Giáp Thìn – Tháng: Bính Tý – Năm: Giáp Thìn | |
| Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao] – Trực : Định – Lục Diệu : Xích khấu – Tiết khí : Đại tuyết | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Nhâm Tuất – Canh Tuất – Canh Thìn | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Canh Ngọ – Mậu Ngọ | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Định | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Động đất , ban nền đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm | Mua nuôi thêm súc vật |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Quỷ | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Chôn cất , chặt cỏ phá đất , cắt áo | Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà , cưới gã , trổ cửa dựng cửa , tháo nước , đào ao giếng , động đất , xây tường , dựng cột | Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt , phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , kỵ nhất đi thuyền |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Nguyệt Ân – Minh Tinh – Thánh Tâm | Đại hao |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Đông Bắc – Tài Thần : Đông Nam – Hạc Thần : Tại thiên | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










