Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 3 – Ngày 11 – Tháng 6 – Năm 2024 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 6/5 – Ngày : Bính Ngọ – Tháng: Canh Ngọ – Năm: Giáp Thìn | |
| Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh] – Trực : Kiến – Lục Diệu : Xích khấu – Tiết khí : Mang chủng | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Tý – Canh Tý | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Tý – Bính Tý – Giáp Thân – Giáp Dần | |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h) | |
| Trực : Kiến | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
Xuất hành đặng lợi , sanh con rất tốt | Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn sớ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sanh |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Thất | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa , cưới gã , chôn cất , trổ cửa , tháo nước , các việc thủy lợi , đi thuyền , chặt cỏ phá đất | Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ | Tại Dần , Ngọ , Tuất nói chung đều tốt , ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần , Nhâm Dần , Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất , song những ngày Dần khác không tốt . Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ) |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Đức (2) – Thiên Quan – Mãn Đức Tinh – Quan Nhật | Thổ phủ – Thiên ôn – Nguyệt yếm – Đại họa. – Nguyệt hình – Nguyệt kiến chuyển sát – Thiên địa chính chuyển – Ly sàng – Âm thác – Dương thác |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Nam – Tài Thần : Chính Đông – Hạc Thần : Tại thiên | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










