Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 6 – Ngày 29 – Tháng 9 – Năm 2023 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 15/8 – Ngày : Canh Dần – Tháng: Tân Dậu – Năm: Quý Mão | |
| Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long] – Trực : Chấp – Lục Diệu : Xích khấu – Tiết khí : Thu phân | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Nhâm Thân – Mậu Thân – Giáp Tý – Giáp Ngọ | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Quý Mão – Kỷ Mão – Ất Sửu – Ất Mùi | |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) | |
| Trực : Chấp | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp | xây đắp nền-tường |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Ngưu | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Đi thuyền , cắt may áo mão | Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà , dựng trại , cưới gã , trổ cửa , làm thủy lợi , nuôi tằm , gieo cấy , khai khẩn , khai trương , xuất hành đường bộ. | Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật , chớ động tác việc chi , riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát , cữ : làm rượu , lập lò nhuộm lò gốm , vào làm hành chánh , thừa kế sự nghiệp , kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh , sanh con khó nuôi , nên lấy tên Sao của năm , tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Đức (1) – Thiên Đức (2) – Giải Thần – Thanh Long | Kiếp sát – Hoàng sa |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Bắc – Tài Thần : Tây Nam – Hạc Thần : Chính Bắc | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










