Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 5 – Ngày 7 – Tháng 9 – Năm 2023 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 23/7 – Ngày : Mậu Thìn – Tháng: Canh Thân – Năm: Quý Mão | |
| Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ] – Trực : Thành – Lục Diệu : Tiểu các – Tiết khí : Xủ thu | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Tuất – Bính Tuất | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Dần – Mậu Dần – Giáp Tý – Giáp Ngọ | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Thành | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh | Kiện tụng , phân tranh |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Khuê | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo. | Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường. | Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh , nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh , mưu sự đắc lợi , thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Đức Hợp – Thiên Hỷ – Thiên Tài – Tục Thế – Tam Hợp | Hỏa tai – Nguyệt yếm – Đại họa. – Cô thần |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Đông Nam – Tài Thần : Chính Nam – Hạc Thần : Chính Nam | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










