Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 2 – Ngày 17 – Tháng 1 – Năm 2022 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 15/12 – Ngày : Canh Ngọ – Tháng: Tân Sửu – Năm: Tân Sửu | |
| Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao] – Trực : Chấp – Lục Diệu : Lưu tiên – Tiết khí : Tiểu hàn | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Nhâm Tý – Bính Tý – Giáp Thân – Giáp Dần | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Quý Mùi – Đinh Mùi – Ất Dậu – Ất Mão | |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h) | |
| Trực : Chấp | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp | xây đắp nền-tường |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Tâm | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này. | Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại , thứ nhất là xây cất , cưới gã , chôn cất , đóng giường , lót giường , tranh tụng | Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên , có thể dùng các việc nhỏ. |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Đức (1) – Thiên Đức (2) – Minh Tinh – Kính Tâm – Giải Thần | Nguyệt hỏa – Độc hỏa |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Bắc – Tài Thần : Tây Nam – Hạc Thần : Chính Nam | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










