Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 6 – Ngày 2 – Tháng 7 – Năm 2021 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 23/5 – Ngày : Tân Hợi – Tháng: Giáp Ngọ – Năm: Tân Sửu | |
| Ngày : Hắc đạo [Chu Tước] – Trực : Chấp – Lục Diệu : Tốc hỷ – Tiết khí : Hạn chí | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Tỵ – Kỷ Tỵ – Ất Hợi | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Tý – Nhâm Tý – Canh Dần – Nhâm Dần | |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Chấp | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp | xây đắp nền-tường |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Cáng | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn ) | Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa , rồi lần lần tiêu hết ruộng đất , nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh , sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi , nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành | Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế sự nghiệp , thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi , Mẹo , Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi. |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Thiên Đức (1) – Nguyệt Đức Hợp – Ngũ Phú – Phúc Sinh | Kiếp sát – Chu tước hắc đạo – Không phòng |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Nam – Tài Thần : Tây Nam – Hạc Thần : Đông Bắc | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










