Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 4 – Ngày 22 – Tháng 4 – Năm 2020 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 30/3 – Ngày : Ất Mùi – Tháng: Canh Thìn – Năm: Canh Tý | |
| Ngày : Hắc đạo [Chu Tước] – Trực : Bình – Lục Diệu : Lưu tiên – Tiết khí : Cốc vũ | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Kỷ Sửu – Quý Sửu – Tân Mão – Tân Dậu | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Giáp Tuất – Mậu Tuất – Giáp Thìn | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Bình | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) | Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…) |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Bích | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà , cưới gã , chôn cất , trổ cửa , dựng cửa , tháo nước , các vụ thuỷ lợi , chặt cỏ phá đất , cắt áo thêu áo , khai trương , xuất hành , làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. | Sao Bích toàn kiết , không có việc chi phải kiêng cữ | Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ ,thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ) |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Hoạt Điệu | Thiên cương – Tiểu hao – Nguyệt hư – Chu tước hắc đạo – Sát chủ – Tội chí – Tứ thời đại mộ |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Tây Bắc – Tài Thần : Đông Nam – Hạc Thần : Tại thiên | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










