Các ý chính
| Dương Lịch | |
| Thứ 2 – Ngày 7 – Tháng 10 – Năm 2019 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 9/9 – Ngày : Đinh Sửu – Tháng: Giáp Tuất – Năm: Kỷ Hợi | |
| Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ] – Trực : Bình – Lục Diệu : Tiểu các – Tiết khí : Thu phân | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Tân Mùi – Kỷ Mùi | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Bình | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
| Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) | Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…) |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Nguy | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Chôn cất rất tốt , lót giường bình yên | Dựng nhà , trổ cửa , gác đòn đông , tháo nước , đào mương rạch , đi thuyền | Tại Tỵ , Dậu , Sửu trăm việc đều tốt , tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Phúc Sinh – Hoạt Điệu – Mẫu Thương | Thiên cương – Tiểu hồng xa – Tiểu hao – Nguyệt hư – Thần cách – Huyền vũ |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Chính Nam – Tài Thần : Chính Đông – Hạc Thần : Chính Tây | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh | Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
| ||||||||||||||||||||||||










